Giao nhận hàng

| 554

Huong Nam EIT (HNEIT) GIAO VẬN
https://www.huongnameit.com

-       HÀNG HOÁ KHÁCH MUA TẠI HNEITHNEIT sẽ chuyển hàng hoá miễn phí (tuỳ thuộc đơn hàng cụ thể và tuỳ vào đặc trưng của dự án công trình) và được áp dụng các phương thức vận chuyển của các công ty, các hãng có uy tín như: 365 Express; Vinlinks; Viettel post, VNPT post …nhằm đảm bảo về bảo quản và giao hàng uy tín.
-       Khi khách hàng đặt cọc hoặc có đơn mua hàng, chúng tôi sẽ thông báo mã số hoá đơn bên kho vân các hãng trên để khách hàng và HNEIT có thể nắm bắt được đã giao hàng hay chưa
-       Hiện có các kênh chuyển hàng theo nhiều phương thức để đảm bảo hàng hoá của khách hàng được chuyển tới đúng thời gian.
-       Bản cước GIAO VẬN này chỉ mang tính tương đối để tham khảo đối chiếu (chi tiết vào thời điểm giao hàng)
1. CƯỚC ĐƯỜNG BỘ ( Tuyến Sài Gòn – Hà Nội: Door to Door )
Khối lượng Đơn Giá Thời gian dự kiến giao hàng
Đến 500kg 3.200đ/kg 3-5 ngày
501-1000 kg 2.800đ/kg 3-5 ngày
1001-1500 kg 2.600đ/kg 3-5 ngày
1501-2000 kg 2.500đ/kg 3-5 ngày
Từ 2000 kg trở lên 2.400đ/kg 3-5 ngày
 
 2. CƯỚC ĐƯỜNG SẮT ( Tuyến Sài Gòn – Hà Nội: Door to Door )
Khối lượng Đơn Giá Thời gian dự kiến giao hàng
Đến 500kg 2.400đ/kg 4-6 ngày
501-1000 kg 2.250đ/kg 4-6 ngày
1001-1500 kg 2.150đ/kg 4-6 ngày
1501-2000 kg 2.050đ/kg 4-6 ngày
Từ 2000 kg trở lên 1.900đ/kg 4-6 ngày
 
3.   CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH (BƯU PHẨM, BƯU KIỆN, HÀNG HÓA):
TRỌNG LƯỢNG (GRAM) CƯỚC NỘI TỈNH - HCM / HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG / HUẾ và Ngược lại - HCM – HÀ NỘI/ VINH/ NHATRANG
và Ngượclại
 
- HCM/HÀ NỘI – BUÔN MÊ/QUI NHƠN/CẦN THƠ/VŨNG TÀU
Và Ngược lại
- HCM / HÀ NỘI – HẢIPHÒNG
và Ngượclại
TRÊN 300KM
(*)
ĐẾN 300KM
(*)
Đến50gr 10,000 12,000 12,000 12,000 12,000 12,000
Từ 50 - 100g 11,000 16,000 16,000 16,000 16,500 15,000
Từ 100 -250g 12,500 25,500 26,000 26,000 26,000 19,000
Từ 250 -500g 16,000 31,500 33,500 33,500 33,500 27,000
Từ 500 –1000g 17,500 39,500 49,000 49,000 49,000 37,500
Từ 1000 - 1500g 21,000 50,000 60,500 60,500 62,000 45,000
Từ 1500 - 2000g 25,000 56,500 66,000 66,000 70,500 54,500
Mỗi 500g
tiếp theo
2,700 7,050 8,450 9,450 10,750 5,750
Chỉ tiêu thời gian* 12h -24h 12h – 36h 12h – 24h 36h –48h 36h-52h 24h-48h
-       Dịch vụ phát Hỏa tốc nội thành TPHCM (trong vòng 4 tiếng) : Cước CPN (I) + 70.000đ
 
-            ĐẾN 300KM, thuộc những tỉnh sau đây : An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Bình Thuận, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Lâm Đồng, Tây Ninh, Tiền Giang, Vĩnh Long.
-            TRÊN 300KM, thuộc những tỉnh sau đây: Bạc Liêu, Cà Mau, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương,  Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang; Bình Định, Gia Lai, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi; Ninh Thuận, Sóc Trăng, Trà Vinh, Kiên Giang, Daknong.
4.   CƯỚC HỎA TỐC (BƯU PHẨM, BƯU KIỆN, HÀNG HÓA):
 
 
STT
 
 
TRỌNGLƯỢNG
 
HCM/HÀ NỘI -ĐÀ
NẴNG/HUẾ
và Ngược lại
- HCM – HÀNỘI/VINH/NHA
TRANG và Ngượclại
- HCM/HÀ NỘI – BUÔN MÊ/QUI NHƠN/CẦN THƠ/VŨNGTÀU
và Ngượclại
 
HCM/HÀ NỘI – HẢIPHÒNG
và Ngượclại
1 02 kg đầutiên 75.000 75.000 75.000
2 Mỗi 500 gram tiếp theo 8.250 10.250 10.750
Chỉ tiêu thời gian phát hàng * : từ 12h đến 18h.
-   Mức cước tối thiểu phải thu, áp dụng Thư : 100.000 đ/ Bill, Hàng hóa : 150.000 đ/bill.
-   Áp dụng đối với hàng rượu; trái cây.
 
5.   CƯỚC PHÁT HỎA TỐC HẸN GIỜ VÀ CƯỚC PHÁT HÓA TỐC TRƯỚC 9H:
  • CƯỚC HỎA TỐC PHÁT HẸN GIỜ/ BILL  =  CƯỚC PHÁT HỎA TỐC (MỤC II) +200.000VND
 
  • CƯỚC HỎA TỐC  PHÁT TRƯỚC 9H SÁNG/ BILL  = CƯỚC PHÁT HỎA TỐC (MỤC II) +150.000VND
a.    Trường hợp không phát đúng theo yêu cầu này do lỗi của GIAO VẬN, thì người gởi hàng được hoàn lại cước phát sinh cộng thêm, không hoàn cước Phát Hỏa tốc.
b.    Ngoại trừ những lỗi bất khả kháng của hãng vận chuyển như hủy, hoãn chuyến bay, máy bay chuyển tải hay những lỗi do sự cố kỹ thuật của hãng bay, ...  thì GIAO VẬN không hoàn cước.
 
6.  CƯỚC PHÁT TRONG NGÀY (BƯU PHẨM, BƯU KIỆN, HÀNG HÓA):
 
 
STT
 
 
TRỌNG LƯỢNG
HCM/HÀ NỘI -ĐÀ
NẴNG/HUẾ và Ngượclại
HCM – HÀNỘI/VINH/NHA
TRANG và Ngượclại
 HCM/HÀ NỘI – BUÔN MÊ/QUI NHƠN/CẦN THƠ/VŨNGTÀU
và Ngượclại
HCM/HÀ NỘI – HẢIPHÒNG
và Ngượclại
1 02 kg đầu tiên 250.000 350.000 350.000
2 Mỗi 500 gram tiếp theo 10.250 14.750 15.750
Chỉ tiêu thời gian phát hàng* : từ 8h đến 12h.
 
7.    CƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT ĐÚNG GIỜ THEO YÊU CẦU (DỊCH VỤ 365VIP)
 
STT
TRỌNG LƯỢNG (KG) NỘI HÀNH HCM      HCM - HÀNỘI và Ngược lại HCM - ĐÀNẴNG
và Ngượclại
1 02 kg đầu tiên             150.000 450.000 350.000
2 Mỗi 500 gram tiếp theo 6.250 19.750 14.750
-   Thời gian phát hàng: Theo yêu cầu của Khách hàngvà theo đúng thỏa thuận ngay từ khi gởi hàng. Căn cứ theo lịch trình bay của Hãng hàng không.
-   Trường hợp không phát đúng theo thời gian đã yêu cầu, Khách hàng được bồi thường 4 lần mức cước gởi ban đầu.
-   Người nhận hàng và người gởi hàng được ký xác nhận trên “Phiếu cam kết thời gian theo yêu cầu” và được gởi Báo phát Phiếu cam kêt này về cho người gởi hàng.
 
8.  CƯỚC PHÁT HÀNG HÓA GIÁ TRỊ CAO:
 
 
STT
 
 
TRỌNGLƯỢNG
HCM/HÀ NỘI –ĐÀNẴNG/HUẾ và Ngượclại - HCM – HÀNỘI/VINH/NHA
TRANG
và Ngượclại
- HCM/HÀ NỘI – BUÔN MÊ/QUI NHƠN/CẦN THƠ
vàNgượclại
 
HCM/HÀ NỘI – HẢIPHÒNG
và Ngượcclại
1 02 kg đầutiên 500.000 700.000 700.000
2 Mỗi 500 gram tiếptheo 13.750 19.250 20.250
Chỉ tiêu thời gian phát hàng* : từ 8h đến 12h.
-   Áp dụng cho địa chỉ phát hàng tại khu vực trung tâm thành phố.
-   Áp dụng đối với hàng hóa nhạy cảm (máy tính xách tay laptop, điện thoại di động, mỹ phẩm, nước hoa…), hàng giá trị cao (thẻ cào điện thoại, thẻ nhớ,sim card,…).
-   Bắt buộc phải đóng kiện gỗ cho toàn bộ lô hàng gởi.
-   Kê khai giá trị thực của lô hàng, kèm theo những chứng từ, Hóa đơn mua hàng để xác minh giá trị thực đã kê khai.
-   Đồng kiểm tra nội dung bên trong, số lượng kiện hàng và 2 bên ký xác nhận đồng kiểm trên Phiếu gởi hàng.
- Mua bảo hiểm cho lô hàng = 3% x giá trị thực của toàn bộ lô hàng.
- Trường hợp khách hàng không đồng ý mua bảo hiểm theo qui định trên, nếu xảy ra mất mát thì được bồi thường theo mức hàng hóa thông thường.
 
-            DỊCH VỤ THU CƯỚC CỘNG THÊM
(Tính thêm vào Cước vận chuyển ở trên và Cước vận chuyển đường bộ):
STT DỊCH VỤ CỘNG THÊM MỨC CƯỚC GHI CHÚ
 
1
 
Bảo hiểm hàng hóa
3.0% giá trị khai giá tính trên giá trị thực tế của lô hàng gửi. Khách hàng có thể tự mua bảo hiểm từ đơn vị thứ 3 nếu có nhu cầu.
2 Giao hàng thu tiền (Thu hộ) 3%/ tổng giá trị thu. Cước tối thiểu 30.000đ/lần. Chỉ áp dụng cho tuyến SGN-DAD/HAN và ngược lại
3 Báo phát (người gởi) 5.000đ/bill  
4 Nhận và phát đồng kiểm 1.000đ/ đơn vị kiểm đếm/chiều Cước thu tối thiểu 30.000đ/ đợt giao hàng.
5 Chuyển hoàn (người gửi) Thu bằng cước chiều ngược lại.  
 
6
 
Thay đổi địa chỉ người nhận
6a. Miễn cước Địa chỉ mới cùng quận và cùng thành phố với địa chỉ cũ.
6b. Thu cước theo bảng giá Địa chỉ mới khác tỉnh và khác thành phố với địa chỉ cũ.
 
7
 
Rút bưu gởi.
7a. Miễn cước Bưu gởi còn tại Bưu cục gốc
7b. Thu cước theo bảng giá (dịch vụ chuyển hoàn) Bưu gởi đã khai thác tại Bưu cục phát.
ĐIỀU KHOẢN ÁP DỤNG
-            Mức cước trong bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT (10%)và chưa phụ phí xăng dầu (20%),Trường hợp khách hàng không lấy Hóa đơn VAT, vẫn thu cước đã bao gồm thuế VAT 10%.
-            Chưa bao gồm Phí bốc xếp 50.000đ/tấn/địa điểm.
-            Mức cước trên chỉ áp dụng cho khu vực giao nhận trong phạm vi trung tâm và nội thành thành phố. Thông tin liên hệ, địa chỉ giao hàng rõ ràng, bắt buộc phải có số điện thoại liên hệ của người nhận hàng trực tiếp.
-            Đối với địa chỉ phát hàng tại ngoại thành, xã, huyện: cộng thêm 25% tổng cước mỗi Bill.
-            Mức cước trên chưa bao gồm phí kê khai hàng hóa nguy hiểm, phí Hải quan, phí bốc xếp, phí lưu kho, phí đóng gói, đóng kiện, phí kiểm tra của công an kinh tế thị trường,…
-            Mức cước trong bảng giá thể hiện cước vận chuyển đường hàng không , đường bộ và đường sắt, không bao gồm các chi phí khác phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hóa.
-            Chỉ tiêu thời gian phát hàng (*) : không tính ngày nhận hàng. Chỉ tiêu thời gian áp dụng cho giờ hành chánh trong giờ làm việc. Không bao gồm ngày Lễ, ngày Chủ nhật và thời gian ngoài giờ hành chánh.
-            Không áp dụng chỉ tiêu thời gian phát hàng như trên đối với khu vực phát hàng ở ngoại thành, huyện xã, vùng sâu, hải đảo, miền núi,….
-            Hình thức giao nhận hàng : Địa chỉ - địa chỉ. Không áp dụng phát hàng trên lầu, nếu có phát sinh, thu thêm cước phát theo thỏa thuận.
-            Đối với hàng dễ vỡ, dễ móp méo, hay dễ hư hỏng, bắt buộc phải đóng kiện gỗ, đóng thùng xốp để đảm bảo chất lượng cho lô hàng. Trường hợp khách hàng không đồng ý đóng gói, thì những sự cố nếu có xảy ra trong quá trìnnh vận  chuyển, 365Ex hoàn toàn không chịu trách nhiệm.
-            Khi hàng hóa được GIAO VÂN đóng kiện gỗ, thùng xốp theo quy chuẩn nhưng hàng hóa vẫn hư hỏng, bể vỡ, móp méo mặc dù kiện gỗ không bị hư hại, trầy xước thì GIAO VẬN sẽ không chịu trách nhiệm hàng hóa vì đây là hàng có đặc tính dễ vỡ chứ không phải do tính chất vận chuyển
-            Mức cước trên không áp dụng cho hàng hóa thuộc linh kiện điện tử và thiết bị có điện tính, điện từ, nam châm, từ  tính,
-            Qui cách hàng hóa : đóng gói nguyên đai, nguyên kiện khi nhận hàng ; khai báo loại hàng, số lượng hàng thực tế trong mỗi kiện.
 
-            Những khu vực áp dụng là khu vực Trung tâm:
  • TP.HCM : Quận 1, 3, 4, 5, 6, 10, 11,  Tân Bình, Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Phú.
  • TP.Hà Nội : Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Thanh Xuân, Bắc Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Long Biên, Hà Đông
  • TP. Đà Nẵng : Hải Châu, Thanh Khê, các Phường Khuê Trung và Hòa Thọ Đông thuộc quận Cẩm Lệ.
  • Những khu vực khác, quận khác : vẫn đi phát hàng, đi nhận hàng, nhưng thu thêm cước theo thỏa thuận.
-            QUY CÁCH : Hàng hóa cồng kềnh và hàng nhẹ, trọng lượng thực tế (kg) qui đổi theo hãng vận chuyển như sau:
  • Hàng CPN, hỏa tốc : Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao ÷ 6000
  • Đường  bộ               : Số đo (cm) Dài x Rộng x Cao x 0.0003
  • Qui tăc áp dụng : trọng lượng giữa cân thực tế và đo theo qui đổi công thức trên, khối lượng nào cao hơn sẽ được tính cước

Thông tin khác:

• Phương thức Thanh toán

• Payment methods

• Delivery

• Update route schedule

• Cập nhật lộ trình hàng